Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay – Tất Cả Các Loại (08/06/2026)
Cập nhật lúc 08/06/2026. Đây là trang tổng hợp bảng giá phế liệu hôm nay của Phế Liệu Ông Đoàn – đầy đủ các nhóm kim loại: đồng, sắt thép, sắt vụn, nhôm, inox, chì và thau. Mỗi nhóm đều có liên kết tới trang bảng giá chi tiết để bạn tra cứu nhanh. Cần báo giá chính xác theo lô hàng thực tế, gọi ngay 0961423856 hoặc nhắn Zalo 0961423856 – báo giá miễn phí, thu mua tận nơi.
* Toàn bộ mức giá dưới đây là giá tham khảo, dao động theo thị trường (giá đồng/nhôm trên sàn LME, giá thép thế giới, tỷ giá USD). Giá thực tế phụ thuộc khối lượng, độ sạch và chủng loại lô hàng.
Bảng Giá Tóm Tắt Các Nhóm Phế Liệu Hôm Nay
Bảng dưới đây tóm tắt dải giá từng nhóm kim loại. Bấm vào tên nhóm để xem bảng giá chi tiết theo từng phân loại nhỏ.
| Nhóm phế liệu | Dải giá tham khảo (VNĐ/kg) | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| Đồng các loại (đỏ, vàng, thau) | 160.000 – 340.000 | Bảng giá đồng phế liệu |
| Sắt thép, sắt vụn | 6.000 – 28.000 | Bảng giá sắt phế liệu |
| Nhôm các loại | 18.000 – 90.000 | Bảng giá nhôm phế liệu |
| Inox các loại | 9.000 – 66.000 | Bảng giá inox phế liệu |
| Chì, ắc quy chì | 16.000 – 55.000 | Thu mua chì phế liệu |
| Đồng vàng / thau | 160.000 – 250.000 | Bảng giá đồng vàng thau |
* Giá tham khảo cập nhật ngày 08/06/2026, dao động theo thị trường. Gọi 0961423856 hoặc Zalo 0961423856 để nhận giá chính thức theo lô hàng của bạn.
Bảng Giá Đồng Phế Liệu
Đồng là nhóm phế liệu có giá cao nhất. Đồng đỏ loại 1 sạch hiện ở mức 280.000–330.000 VNĐ/kg, dây cáp đồng đã tẽ sạch 290.000–340.000đ/kg, còn đồng vàng/thau từ 160.000–250.000đ/kg. Xem chi tiết từng phân loại tại:
- Bảng giá đồng phế liệu hôm nay – tổng hợp tất cả loại đồng
- Giá đồng đỏ phế liệu – loại 1, loại 2 và cách nhận biết
- Giá dây cáp đồng phế liệu – chênh lệch dây đã tẽ và chưa tẽ vỏ
- Giá đồng trắng phế liệu – hợp kim đồng-niken
- Giá đồng vụn lẫn tạp – đồng thu gom nhiều nguồn
Bảng Giá Sắt Thép, Sắt Vụn Phế Liệu
Sắt thép là nhóm có khối lượng lớn nhất khi thanh lý nhà xưởng, công trình. Sắt vụn loại 1 sạch hiện 11.000–14.000 VNĐ/kg, thép hình (I, U, V, H) 13.000–28.000đ/kg, sắt vụn loại 3 gỉ nhiều lẫn bê tông chỉ 6.500–9.000đ/kg. Tham khảo các trang chi tiết:
- Bảng giá sắt phế liệu hôm nay – tổng hợp tất cả loại sắt
- Giá sắt thép phế liệu – thép hình, thép tấm, thép ống
- Giá sắt vụn phế liệu – phân loại 1, 2, 3 theo độ sạch
Bảng Giá Nhôm Phế Liệu
Giá nhôm phế liệu dao động theo giá nhôm trên sàn LME. Nhôm đặc/khối loại 1 sạch có giá cao nhất, nhôm vụn và phoi nhôm thấp hơn vì lẫn nhiều tạp. Dưới đây là giá nhôm tham khảo, dao động theo thị trường:
| Loại nhôm | Mô tả / Phân loại | Giá thu mua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Nhôm đặc / khối loại 1 | Sạch, không lẫn tạp chất | 65.000 – 90.000 |
| Nhôm cửa / định hình | Khung cửa, profile nhôm | 58.000 – 80.000 |
| Nhôm dẻo / nhôm thừa | Nhôm tấm mỏng, nhôm thừa sản xuất | 55.000 – 78.000 |
| Nhôm hợp kim / nhôm máy | Hợp kim nhôm, chi tiết máy đúc | 48.000 – 70.000 |
| Nhôm vụn / lon nước ngọt | Lon bia, lon nước, nhôm vụn nhỏ | 25.000 – 45.000 |
| Nhôm mạt / phoi nhôm | Phoi tiện, mạt nhôm gia công | 18.000 – 30.000 |
Xem thêm: Bảng giá nhôm phế liệu chi tiết hoặc dịch vụ thu mua nhôm phế liệu tận nơi.
Bảng Giá Inox Phế Liệu
Inox được định giá theo mác thép không gỉ. Inox 316 và 304 có giá cao nhất do hàm lượng niken cao; inox 201, 430 (nhiễm từ) giá thấp hơn. Dưới đây là giá inox tham khảo, dao động theo thị trường:
| Loại inox | Mô tả / Phân loại | Giá thu mua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Inox 316 | Mác cao cấp, hàm lượng niken cao | 48.000 – 66.000 |
| Inox 304 loại 1 | Sạch, không nhiễm từ | 30.000 – 50.000 |
| Inox 201 | Mác phổ thông, ít niken | 11.000 – 20.000 |
| Inox 430 (nhiễm từ) | Hút nam châm, gốc ferritic | 12.000 – 22.000 |
| Inox vụn lẫn tạp | Lẫn nhiều mác, khó phân loại | 9.000 – 18.000 |
Xem thêm: Bảng giá inox phế liệu chi tiết hoặc dịch vụ thu mua inox phế liệu.
Bảng Giá Chì, Ắc Quy Chì Phế Liệu
Chì thường đến từ ắc quy cũ, lưới chì, cực ắc quy. Chì thỏi/chì đặc sạch có giá cao nhất. Dưới đây là giá chì tham khảo, dao động theo thị trường:
| Loại chì | Mô tả / Phân loại | Giá thu mua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Chì thỏi / chì đặc sạch | Chì nguyên khối, ít tạp chất | 32.000 – 55.000 |
| Chì lưới / cực ắc quy | Bản cực, lưới chì tháo từ ắc quy | 30.000 – 52.000 |
| Bình ắc quy chì nguyên bình | Ắc quy cũ còn nguyên vỏ | 18.000 – 30.000 |
| Chì vụn lẫn tạp | Chì vụn thu gom, lẫn tạp chất | 16.000 – 28.000 |
Xem thêm: Dịch vụ thu mua chì và ắc quy chì phế liệu tận nơi.
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Phế Liệu
Cùng một loại kim loại nhưng giá có thể chênh nhau khá nhiều. Bốn yếu tố chính quyết định mức giá bạn nhận được:
1. Độ sạch và mức độ phân loại
Đây là yếu tố quan trọng nhất với mọi loại phế liệu. Đồng sạch ≥99% Cu, nhôm không lẫn tạp, inox đúng mác – đều được xếp loại 1, giá cao nhất. Nếu lẫn sơn, gỉ, đất cát hay kim loại khác, lô hàng sẽ bị giảm hạng. Bỏ thêm chút công phân loại trước khi bán thường giúp tăng giá đáng kể.
2. Khối lượng lô hàng
Lô hàng lớn (đồng/nhôm từ 50kg, sắt thép từ 500kg trở lên) thường được ưu tiên giá tốt hơn so với hàng lẻ. Với doanh nghiệp thanh lý số lượng lớn, chúng tôi sẵn sàng thương lượng thêm – cứ gọi trước để biết mức cụ thể.
3. Biến động giá kim loại thế giới
Giá đồng và nhôm trong nước bám theo sàn LME quốc tế; giá sắt thép theo giá thép cuộn HRC và tỷ giá USD. Khi giá thế giới tăng thì giá thu mua trong nước tăng theo, và ngược lại. Đây là lý do giá phế liệu thay đổi từng ngày.
4. Hình thức và thời điểm giao hàng
Với lô hàng lớn hoặc xa trung tâm, chúng tôi vẫn thu mua tận nơi tại các tỉnh miền Bắc. Thời điểm trong năm cũng tác động: cuối năm và đầu quý nhu cầu thường cao, giá tốt hơn so với mùa thấp điểm.
Quy Trình Báo Giá Nhanh – Nhận Tiền Ngay Trong Ngày
Phế Liệu Ông Đoàn áp dụng quy trình đơn giản, không bắt bạn chờ lâu:
- Gọi điện hoặc nhắn Zalo – Mô tả sơ bộ loại phế liệu, khối lượng ước tính và địa điểm. Chúng tôi báo giá tham khảo ngay qua điện thoại.
- Chụp ảnh gửi (nếu cần) – Với lô hàng nhiều loại lẫn lộn, gửi 1–2 ảnh qua Zalo giúp báo giá chính xác hơn, tránh mất thời gian khi gặp mặt.
- Cân – kiểm tra – định giá – Khi gặp trực tiếp, hàng được cân bằng cân điện tử kiểm định, phân loại minh bạch trước mặt bạn.
- Thanh toán tiền mặt ngay – Không chờ đợi, không trả sau. Tiền trao tay ngay khi xong thủ tục.
Liên hệ ngay: 0961423856 | Zalo: 0961423856 | Phục vụ từ 7h–18h, kể cả thứ 7 và Chủ nhật. Xem khu vực thu mua và điểm thu mua phế liệu gần bạn, hoặc liên hệ trực tiếp.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Phế Liệu
- Bảng giá phế liệu hôm nay gồm những loại nào?
- Bảng giá tổng hợp tại đây bao gồm đầy đủ các nhóm: đồng (160.000–340.000đ/kg), sắt thép và sắt vụn (6.000–28.000đ/kg), nhôm (18.000–90.000đ/kg), inox (9.000–66.000đ/kg), chì (16.000–55.000đ/kg) và đồng vàng/thau. Mỗi nhóm có link dẫn tới trang bảng giá chi tiết phía trên. Đây là giá tham khảo, dao động theo thị trường.
- Giá phế liệu hôm nay bao nhiêu 1kg?
- Tùy loại: đồng đỏ sạch 280.000–330.000đ/kg là cao nhất, nhôm đặc loại 1 từ 65.000–90.000đ/kg, inox 304 từ 30.000–50.000đ/kg, chì thỏi 32.000–55.000đ/kg, còn sắt vụn 8.500–14.000đ/kg. Để biết giá chính xác theo lô hàng thực tế, gọi 0961423856 hoặc Zalo 0961423856.
- Giá phế liệu có thay đổi theo ngày không?
- Có. Giá kim loại bám theo giá đồng, nhôm trên sàn LME và giá thép thế giới nên dao động từng ngày. Bảng giá online chỉ mang tính tham khảo; để biết mức giá hiệu lực hôm nay, hãy gọi 0961423856 nhận báo giá cập nhật nhất – nhân viên phản hồi trong vài phút.
- Phế Liệu Ông Đoàn có thu mua tận nơi không?
- Có. Chúng tôi thu mua tận nơi tất cả các loại phế liệu tại các tỉnh miền Bắc, cân minh bạch và thanh toán tiền mặt ngay. Bạn chỉ cần gọi hoặc nhắn 0961423856, làm việc 7h–18h tất cả các ngày trong tuần, kể cả cuối tuần và ngày lễ.
Bán phế liệu? Gọi ngay để nhận báo giá tốt nhất hôm nay!
Phế Liệu Ông Đoàn – Thu mua tận nơi mọi loại đồng, sắt thép, nhôm, inox, chì. Cân minh bạch, thanh toán tiền mặt ngay.
📞 0961423856 💬 Zalo: 0961423856
Làm việc 7h–18h hàng ngày, kể cả cuối tuần và ngày lễ.